Bộ phát WiFi 7 trong nhà GWN7673 là bộ phát Wi-Fi gắn trần hoặc gắn tường chuẩn BE5000, dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ cần phủ sóng văn phòng, cửa hàng hoặc trường học có nhiều thiết bị kết nối cùng lúc. Thiết bị chạy hai băng tần 2.4 GHz 2×2:2 và 5 GHz 3×3:3 MU-MIMO, hỗ trợ MLO và 4096-QAM của Wi-Fi 7. Một cổng 2.5GbE vừa lấy mạng vừa nhận điện PoE, nên mỗi điểm phát chỉ cần kéo một sợi cáp.

Wi-Fi 7 BE5000: tốc độ lý thuyết khoảng 5 Gbps trên hai băng tần
Access point Wi-Fi 7 Grandstream GWN7673 đạt tốc độ lý thuyết 688 Mbps ở băng 2.4 GHz và 4.323 Mbps ở băng 5 GHz theo chuẩn 802.11be. Hai con số cộng lại cho khoảng 5 Gbps, đây là lý do thiết bị mang nhãn BE5000. Băng 5 GHz hỗ trợ độ rộng kênh đến 160 MHz, còn băng 2.4 GHz hỗ trợ 20 và 40 MHz.
Thiết bị Wi-Fi 6 và Wi-Fi 5 vẫn kết nối bình thường. Với 802.11ax, tốc độ lý thuyết ở băng 5 GHz lên đến 3.603 Mbps; với 802.11ac là 2.600 Mbps. Tốc độ thực tế phụ thuộc môi trường, khoảng cách, nhiễu sóng và loại thiết bị trong mạng.
GWN7673 cho tốc độ không dây lý thuyết khoảng 5 Gbps, và băng 5 GHz đảm nhiệm phần lớn con số đó.
MLO, Multi-RU và preamble puncturing: các tính năng Wi-Fi 7 trên GWN7673
GWN7673 hỗ trợ Multilink Operation (MLO), cho phép thiết bị Wi-Fi 7 dùng đồng thời nhiều băng tần để tăng độ ổn định và giảm độ trễ. Multi-RU cho phép gom nhiều đơn vị tài nguyên vào một thiết bị, còn preamble puncturing giúp tránh đoạn kênh bị nhiễu thay vì bỏ cả kênh rộng. Bên cạnh đó là OFDMA hai chiều, Target Wake Time (TWT), BSS Coloring, beamforming, MRC, STBC và LDPC.
Các tính năng này chỉ phát huy khi thiết bị đầu cuối cũng hỗ trợ Wi-Fi 7. Với laptop hoặc điện thoại đời cũ, bạn vẫn hưởng lợi từ OFDMA, beamforming và các tính năng quản lý sóng của access point.
GWN7673 tích hợp đầy đủ bộ tính năng Wi-Fi 7 để giảm nhiễu và giữ kết nối ổn định ở nơi đông thiết bị.
Tối đa 512 thiết bị, 32 SSID và bảo mật PPSK
GWN7673 phục vụ tối đa 512 thiết bị kết nối đồng thời, phù hợp văn phòng vừa và lớn, cửa hàng hoặc trường học. Thiết bị phát được 32 SSID, chia đều 16 SSID cho mỗi băng tần.
Về kiểm soát truy cập, GWN7673 hỗ trợ đến 1.000 tài khoản PPSK, mỗi người dùng một mật khẩu Wi-Fi riêng, có hoặc không kèm RADIUS. Captive Portal hỗ trợ RADIUS, đăng nhập mạng xã hội, voucher, mật khẩu, SAML SSO và Active Directory. Mã hóa gồm WPA2, WPA3-SAE, WPA3-Enterprise và WPA3-OWE. Hệ thống WIDS phát hiện và ngăn chặn rogue AP, đồng thời chặn tấn công ARP và ND. Ngoài ra còn có VLAN theo giao diện, SSID hoặc địa chỉ MAC, cô lập client và giới hạn băng thông theo SSID, client, MAC hoặc IP.
GWN7673 tách được mạng nhân viên và khách bằng SSID, VLAN, PPSK và Captive Portal ngay trên một access point.
Ba cách quản lý: web UI, GDMS Networking và GWN Manager
Bộ điều khiển nhúng trong giao diện web của GWN7673 quản lý được tối đa 50 access point GWN trong mạng nội bộ. Với nhiều địa điểm, nền tảng đám mây GDMS Networking (miễn phí theo công bố của hãng) quản lý số lượng access point GWN không giới hạn, kèm giám sát thời gian thực, cảnh báo và thống kê. GWN Manager là phần mềm điều khiển cài tại chỗ, quản lý tối đa 3.000 access point. Ứng dụng GWN App kết nối cả GDMS Networking và GWN Manager.
Khi di chuyển giữa các điểm phát, thiết bị được hỗ trợ bởi 802.11k, 802.11v và 802.11r cùng chuyển vùng Layer 2. Thiết bị còn hỗ trợ chế độ Mesh, Bridge và Extender.
GWN7673 quản lý được từ một access point đến hệ thống nhiều địa điểm mà không cần đổi thiết bị.
Tương thích và lưu ý sử dụng
Cổng RJ45 2.5GbE của GWN7673 nhận PoE theo chuẩn 802.3at/af, công suất tiêu thụ tối đa 16W. Danh sách phụ kiện trong hộp không có adapter nguồn, vì vậy bạn cần switch PoE hoặc bộ cấp nguồn PoE (PoE injector). Tốc độ uplink của cổng có dây là 2.5 Gbps, thấp hơn tổng tốc độ không dây lý thuyết, nên tốc độ thực tế qua mạng có dây bị giới hạn ở mức này.
Phạm vi phủ sóng tối đa là 175 m theo hãng, đo trong điều kiện lý tưởng. Tường, trần, vật liệu xây dựng và nhiễu sóng đều làm giảm con số này. Thiết bị dành cho lắp đặt trong nhà, hoạt động ở 0 °C đến 45 °C, độ ẩm 10%–90% không ngưng tụ.
GWN7673 có giá đỡ đa kiểu cho lắp trần, lắp tường, trần T-bar và các loại hộp nối điện Âu, Mỹ.
Câu hỏi thường gặp GWN7673
GWN7673 có hỗ trợ PoE không?
Có. Cổng RJ45 2.5GbE của GWN7673 nhận PoE theo chuẩn 802.3at/af, công suất tiêu thụ tối đa 16W. Hộp không kèm adapter nguồn nên bạn cần switch PoE hoặc PoE injector.
Bộ phát Wi-Fi 7 GWN7673 phủ sóng được bao xa?
Tối đa 175 m theo công bố của hãng. Phạm vi thực tế thay đổi theo môi trường lắp đặt, vật cản và nhiễu sóng.
GWN7673 kết nối được bao nhiêu thiết bị cùng lúc?
Tối đa 512 thiết bị đồng thời. Thiết bị phát được 32 SSID, chia 16 SSID cho mỗi băng tần.
Thiết bị Wi-Fi 6 hoặc Wi-Fi 5 có dùng được với GWN7673 không?
Có. GWN7673 tương thích ngược với 802.11a/b/g/n/ac/ax. Các tính năng riêng của Wi-Fi 7 như MLO và Multi-RU chỉ hoạt động với thiết bị đầu cuối hỗ trợ Wi-Fi 7.
Có cần bộ điều khiển riêng để quản lý GWN7673 không?
Không. Giao diện web tích hợp quản lý được tối đa 50 access point GWN. Khi cần quản lý từ xa hoặc nhiều địa điểm, bạn dùng GDMS Networking hoặc GWN Manager.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Chung | |
| Thương hiệu | Grandstream |
| Model | GWN7673 |
| Loại | Access point Wi-Fi 7 hai băng tần BE5000, lắp trong nhà |
| Đầu vào (Input) | |
| Nguồn điện | PoE 802.3at/af (không kèm adapter nguồn) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 16W |
| Cổng kết nối | |
| Mạng | 1 × RJ45 2.5GbE (hỗ trợ nhận PoE) |
| Khác | 1 × lỗ reset, 1 × khe khóa Kensington |
| Đèn báo | 1 LED ba màu hiển thị trạng thái và định vị thiết bị |
| Không dây | |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 (IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax/be) |
| Ăng-ten | 5 ăng-ten đơn băng tần: 2.4 GHz 2 × 3.5 dBi; 5 GHz 3 × 5.5 dBi |
| MIMO | 2.4 GHz: 2×2:2 MU-MIMO; 5 GHz: 3×3:3 MU-MIMO |
| Băng tần | 2.4 GHz: 2.400–2.483,5 MHz; 5 GHz: 5.150–5.895 MHz (không phải mọi dải đều dùng được ở mọi khu vực) |
| Độ rộng kênh | 2.4 GHz: 20 và 40 MHz; 5 GHz: 20, 40, 80 và 160 MHz |
| Tốc độ 2.4 GHz | 802.11be đến 688 Mbps; 802.11ax 7,3–574 Mbps; 802.11n 6,5–300 Mbps; 802.11g đến 54 Mbps; 802.11b đến 11 Mbps |
| Tốc độ 5 GHz | 802.11be đến 4.323 Mbps; 802.11ax 7,3–3.603 Mbps; 802.11ac 6,5–2.600 Mbps; 802.11n 6,5–450 Mbps; 802.11a đến 54 Mbps |
| Công suất phát tối đa | 2.4 GHz: 26,5 dBm; 5 GHz: 27,5 dBm (thay đổi theo quốc gia, băng tần và MCS) |
| Phạm vi phủ sóng | Đến 175 m (574,15 ft), thay đổi theo môi trường |
| Số thiết bị đồng thời | Tối đa 512 |
| SSID | 32 SSID, mỗi băng tần 16 |
| Tính năng không dây nâng cao | Beamforming, OFDMA, Multi-RU, preamble puncturing, 4096-QAM, MLO, TWT, MRC, STBC, LDPC, DFS, BSS Coloring |
| Quản lý mạng | |
| Chuyển vùng | 802.11k/v/r, Layer 2 roaming |
| Mở rộng sóng | Bridge, Extender, Mesh (2.4 GHz, 2.4 GHz & 5 GHz, 5 GHz), Hotspot 2.0 |
| Băng tần, VLAN | Band steering, client steering, RRM, VLAN (theo interface, SSID, MAC; Management VLAN, Dynamic VLAN), VPN L2TPv3 |
| Mạng | IPv4, IPv6 (IP tĩnh hoặc DHCP); DHCP Server, Client, Relay; NAT Pool; LLDP |
| Giới hạn băng thông | Theo SSID, client, MAC hoặc IP |
| QoS | 802.11e/WMM, 802.1p, 802.1q, TOS |
| Xác thực và bảo mật | |
| Xác thực người dùng | 802.1x, xác thực MAC (RADIUS), PPSK (có/không RADIUS, Easy PSK) tối đa 1.000 tài khoản |
| Captive Portal | RADIUS, đăng nhập mạng xã hội, voucher, mật khẩu, SAML SSO, Active Directory |
| Mã hóa | Open System, OSEN, WPA2-PSK, WPA2-802.1x, WPA3-SAE, WPA3-802.1x, WPA3-OWE, WPA/WPA2, WPA2/WPA3; chứng chỉ bảo mật riêng và mật khẩu mặc định ngẫu nhiên cho mỗi thiết bị |
| Bảo mật firmware | Anti-Hacking Secure Boot, khóa dữ liệu và điều khiển quan trọng bằng chữ ký số |
| Bảo mật chuyển tiếp | Lọc MAC, cô lập client, lọc hệ điều hành |
| WIDS | Quy tắc lưu lượng vào/ra, phát hiện và ngăn chặn rogue AP, chống tấn công ARP và ND |
| Giao thức quản lý | TR-069, SNMP |
| Nền tảng quản lý | |
| Cục bộ | Web UI với bộ điều khiển nhúng, quản lý tối đa 50 AP GWN |
| Đám mây / tại chỗ | GDMS Networking (đám mây, AP GWN không giới hạn); GWN Manager (tại chỗ, tối đa 3.000 AP GWN); ứng dụng GWN App |
| Lịch trình | Lập lịch SSID, LED và khởi động lại; Time Policy |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Kích thước thiết bị | Ø220mm × 48,5mm |
| Trọng lượng thiết bị | 545,8g |
| Kích thước hộp | 275 × 266 × 76 mm |
| Trọng lượng hộp | 992,8g |
| Cách lắp đặt | Trong nhà: gắn tường, gắn trần, hộp nối điện |
| Môi trường, chứng nhận | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm | 10%–90%, không ngưng tụ |
| Tuân thủ | FCC, CE, RCM, IC |
| Trong hộp có gì | 1 × GWN7673; 1 × hướng dẫn cài đặt nhanh; 1 × giấy quy định; 1 × giá đỡ; 1 × giá đỡ trần; 3 × nở nhựa; 3 × vít ST3.5 × 20 mm; 3 × vít M3 × 50 mm; 3 × đai ốc M3 |




















